TanroDictionary Sổ từ

bemoan

/bɪˈməʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì).động từ

Ví dụ

  1. They bemoan the loss of their old garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép