TanroDictionary Sổ từ

bend

/bend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.danh từ
  2. Khuỷ (tay, chân).danh từ
  3. Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.danh từ
  4. The bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.danh từ
  5. Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.động từ
  6. Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.động từ
  7. Khuất phục, bắt phải theo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a sharp bend in the road ahead.

  2. She bent her arm at the bend.

  3. The rope had a tight bend.

  4. He got the bends after diving.

  5. Please bend your knees slightly during the exercise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép