Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.danh từ
- Khuỷ (tay, chân).danh từ
- Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.danh từ
- The bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.danh từ
- Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.động từ
- Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.động từ
- Khuất phục, bắt phải theo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a sharp bend in the road ahead.
-
She bent her arm at the bend.
-
The rope had a tight bend.
-
He got the bends after diving.
-
Please bend your knees slightly during the exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép