Nghĩa tiếng Việt
- Lợi, lợi ích.danh từ
- Buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế).danh từ
- Tiền trợ cấp, tiền tuất.danh từ
- Phúc lợi.danh từ
- Đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...).danh từ
- Giúp ích cho, làm lợi cho.động từ
- Được lợi, lợi dụng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This new policy provides a great benefit to us.
-
The concert was a benefit for school.
-
She received a death benefit from her late husband.
-
The company offers a good medical benefit package.
-
That lawyer had a special benefit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép