TanroDictionary Sổ từ

benefit

/ˈbenɪfɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợi, lợi ích.danh từ
  2. Buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế).danh từ
  3. Tiền trợ cấp, tiền tuất.danh từ
  4. Phúc lợi.danh từ
  5. Đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...).danh từ
  6. Giúp ích cho, làm lợi cho.động từ
  7. Được lợi, lợi dụng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This new policy provides a great benefit to us.

  2. The concert was a benefit for school.

  3. She received a death benefit from her late husband.

  4. The company offers a good medical benefit package.

  5. That lawyer had a special benefit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép