TanroDictionary Sổ từ

benign

/bɪˈnaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lành; tốt; nhân từ.tính từ
  2. Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).tính từ
  3. Lành tính (u).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave a benign smile to the child.

  2. The climate here is benign all year.

  3. The doctor said the growth was benign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép