Nghĩa tiếng Việt
- Lành; tốt; nhân từ.tính từ
- Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).tính từ
- Lành tính (u).tính từ
Tiếng Nhật
- 良性りょうせいlành tính
Ví dụ
-
She gave a benign smile to the child.
-
The climate here is benign all year.
-
The doctor said the growth was benign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép