TanroDictionary Sổ từ

besmirch

/bɪˈsmɜːtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôi bẩn, làm lem luốc.động từ
  2. Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.động từ

Ví dụ

  1. Ink can besmirch a white shirt.

  2. Do not besmirch her good name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép