Nghĩa tiếng Việt
- Bôi bẩn, làm lem luốc.động từ
- Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.động từ
Ví dụ
-
Ink can besmirch a white shirt.
-
Do not besmirch her good name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép