Nghĩa tiếng Việt
- Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từ
- Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từ
- Nói với (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bespoke the cake for the party.
-
His smile bespoke great confidence.
-
I bespoke to the teacher after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép