TanroDictionary Sổ từ

bespoke

/bɪˈspəʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từ
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từ
  3. Nói với (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bespoke the cake for the party.

  2. His smile bespoke great confidence.

  3. I bespoke to the teacher after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép