TanroDictionary Sổ từ

betid

/ˈbetɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảy đến, xảy ra.động từ

Ví dụ

  1. Nothing betid during the calm afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép