Nghĩa tiếng Việt
- Xảy đến, xảy ra.động từ
Ví dụ
-
Nothing betid during the calm afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbetɪd/
Nothing betid during the calm afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép