Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu, chỉ rõ.động từ
Ví dụ
-
The dark clouds betoken rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈtəʊkən/
The dark clouds betoken rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép