Nghĩa tiếng Việt
- Góc xiên, cạnh xiên.danh từ
- Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề).danh từ
- Làm cho xiên góc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cut the edge with a bevel.
-
He checked the board with a bevel.
-
Please bevel the corner before gluing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép