TanroDictionary Sổ từ

biển

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.động từ
  2. Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo.động từ
  3. khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng.động từ
  4. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nước biển.

  2. Đáy biển.

  3. Cá biển (cá sống ở biển).

  4. Biển Đông.

  5. Vùng biển Nhật Bản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép