Nghĩa tiếng Việt
- Cãi nhau vặt.động từ
- Róc rách (suối nước... ); lộp bộp (mưa).động từ
- Lấp lánh (ánh đèn... ).động từ
Tiếng Nhật
- 揉めるもめるbất đồng, tranh cãi
Ví dụ
-
The children bickered over the last cookie.
-
The small stream began to bicker over rocks.
-
Lights bickered in the dark shop window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép