TanroDictionary Sổ từ

bicker

/ˈbɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi nhau vặt.động từ
  2. Róc rách (suối nước... ); lộp bộp (mưa).động từ
  3. Lấp lánh (ánh đèn... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children bickered over the last cookie.

  2. The small stream began to bicker over rocks.

  3. Lights bickered in the dark shop window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép