TanroDictionary Sổ từ

bike

/baɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) của bicycle tức là xe đạp.danh từ
  2. Đi xe đạp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I ride my bike to work every single morning.

  2. They bike to school every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép