Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) của bicycle tức là xe đạp.danh từ
- Đi xe đạp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I ride my bike to work every single morning.
-
They bike to school every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép