TanroDictionary Sổ từ

billet

/ˈbɪlɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh củi.danh từ
  2. Thanh sắt nhỏ.danh từ
  3. Đường trang trí hình thanh củi.danh từ
  4. Lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội.danh từ
  5. Chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội).danh từ
  6. Công ăn việc làm.danh từ
  7. Trú quân.động từ
  8. Cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu).động từ

Ví dụ

  1. He stacked a billet beside the fire.

  2. The machine cut the billet into pieces.

  3. The frame had a billet pattern.

  4. The officer carried a billet for supplies.

  5. We found a billet for the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép