Nghĩa tiếng Việt
- Thanh củi.danh từ
- Thanh sắt nhỏ.danh từ
- Đường trang trí hình thanh củi.danh từ
- Lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội.danh từ
- Chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội).danh từ
- Công ăn việc làm.danh từ
- Trú quân.động từ
- Cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu).động từ
Ví dụ
-
He stacked a billet beside the fire.
-
The machine cut the billet into pieces.
-
The frame had a billet pattern.
-
The officer carried a billet for supplies.
-
We found a billet for the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép