Nghĩa tiếng Việt
- Nồi niêu (đi) cắm trại (bằng sắt tây).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the billy today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪli/
They discussed the billy today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép