TanroDictionary Sổ từ

birch

/bɜːrtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây cáng lò, giống cây bulô.danh từ
  2. Gỗ bulô.danh từ
  3. Cái roi (bằng cành bulô).danh từ
  4. Quất bằng roi.động từ

Tiếng Nhật

  • 樺かばcây bạch dương, cây phong (bạch dương Nhật)

Ví dụ

  1. A birch grew beside the path.

  2. The table was made of birch.

  3. The old birch lay on the desk.

  4. He birched the cloth lightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép