Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây cáng lò, giống cây bulô.danh từ
- Gỗ bulô.danh từ
- Cái roi (bằng cành bulô).danh từ
- Quất bằng roi.động từ
Tiếng Nhật
- 樺かばcây bạch dương, cây phong (bạch dương Nhật)
Ví dụ
-
A birch grew beside the path.
-
The table was made of birch.
-
The old birch lay on the desk.
-
He birched the cloth lightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép