TanroDictionary Sổ từ

birth

/bɜːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sinh đẻ.danh từ
  2. Sự ra đời; ngày thành lập.danh từ
  3. Dòng dõi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The birth of a baby is a joyful event.

  2. We celebrated the birth of our new nation.

  3. She is Chinese by birth and lives here.

  4. the birth of the emocratic Republic of Vietnam

    ngày thành lập nước Việt nam dân chủ cộng hoà

  5. Chinese by birth

    dòng dõi người Trung quốc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép