Nghĩa tiếng Việt
- Chia đôi, cắt đôi.động từ
Ví dụ
-
Use a ruler to bisect the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baɪˈsekt/
Use a ruler to bisect the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép