TanroDictionary Sổ từ

bite

/baɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn.danh từ
  2. Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong... ).danh từ
  3. Miếng (thức ăn); thức ăn.danh từ
  4. Sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương.danh từ
  5. Sự cắn câu (cá... ).danh từ
  6. Sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc... ).danh từ
  7. Vị cay tê (gừng, hạt tiêu... ).danh từ
  8. Sự châm biếm, sự chua cay (lời nói).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog gave my hand a small bite.

  2. A mosquito bite made my arm itch.

  3. Would you like a small bite of your sandwich?

  4. The bite in my ankle kept me awake.

  5. There was a bite on the fishing line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép