Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn.danh từ
- Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong... ).danh từ
- Miếng (thức ăn); thức ăn.danh từ
- Sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương.danh từ
- Sự cắn câu (cá... ).danh từ
- Sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc... ).danh từ
- Vị cay tê (gừng, hạt tiêu... ).danh từ
- Sự châm biếm, sự chua cay (lời nói).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog gave my hand a small bite.
-
A mosquito bite made my arm itch.
-
Would you like a small bite of your sandwich?
-
The bite in my ankle kept me awake.
-
There was a bite on the fishing line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép