TanroDictionary Sổ từ

blackmail

/ˈblækmeɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hăm doạ để tống tiền.danh từ
  2. Tiền lấy được do hăm doạ.danh từ
  3. Hăm doạ để làm tiền.động từ
  4. Tống tiền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He reported the blackmail to police.

  2. The blackmail was hidden in a drawer.

  3. They tried to blackmail him into silence.

  4. She refused to blackmail her old friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép