Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăm doạ để tống tiền.danh từ
- Tiền lấy được do hăm doạ.danh từ
- Hăm doạ để làm tiền.động từ
- Tống tiền.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He reported the blackmail to police.
-
The blackmail was hidden in a drawer.
-
They tried to blackmail him into silence.
-
She refused to blackmail her old friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép