Nghĩa tiếng Việt
- Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.tính từ
- Dãi gió.tính từ
- Cá mương Âu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The landscape looked very bleak in winter.
-
They stood on a bleak hillside during the storm.
-
A bleak swam near the river bank.
-
bleak house
căn nhà lạnh lẽo hoang vắng
-
a bleak hillside
sườn đồi dãi gió
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép