Nghĩa tiếng Việt
- Chảy máu, mất máu.động từ
- Rỉ nhựa (cây cối).động từ
- Đổ máu, hy sinh.động từ
- Lấy máu (để thử).động từ
- Bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ.động từ
- Dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút.động từ
- Thương xót, đau đớn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cut started to bleed after the fall.
-
The pine tree began to bleed sap.
-
Soldiers may bleed for their country in many wars.
-
The doctor will bleed the patient for testing.
-
They bleed the company with high fees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép