TanroDictionary Sổ từ

bleed

/bliːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy máu, mất máu.động từ
  2. Rỉ nhựa (cây cối).động từ
  3. Đổ máu, hy sinh.động từ
  4. Lấy máu (để thử).động từ
  5. Bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ.động từ
  6. Dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút.động từ
  7. Thương xót, đau đớn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cut started to bleed after the fall.

  2. The pine tree began to bleed sap.

  3. Soldiers may bleed for their country in many wars.

  4. The doctor will bleed the patient for testing.

  5. They bleed the company with high fees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép