TanroDictionary Sổ từ

bliss

/blɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc; niềm vui sướng nhất.danh từ
  2. chân phúc, phước lànhdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their quiet house felt like pure bliss.

  2. She thanked him for the bliss in her life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép