Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc; niềm vui sướng nhất.danh từ
- chân phúc, phước lànhdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their quiet house felt like pure bliss.
-
She thanked him for the bliss in her life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép