TanroDictionary Sổ từ

blister

/ˈblɪstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da.danh từ
  2. Chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại).danh từ
  3. Thuốc làm giộp da, cao làm giộp da.danh từ
  4. Làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên.động từ
  5. Đánh giập mông đít.động từ
  6. Quấy rầy, làm phiền (ai).động từ

Ví dụ

  1. A blister formed after the long walk.

  2. The paint had a small blister on it.

  3. The doctor used a blister on the skin.

  4. The sun can blister your skin quickly.

  5. The belt seemed to blister his skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép