TanroDictionary Sổ từ

blunder

/ˈblʌndə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều sai lầm, ngớ ngẩn.danh từ
  2. mò mẫmđộng từ
  3. vấp váp.động từ
  4. Sai lầm, ngớ ngẩn.động từ
  5. Làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Leaving the keys inside was a blunder.

  2. He blundered through the dark hall.

  3. She blundered on the wet floor.

  4. I blundered and sent the wrong file.

  5. They blundered the project from the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép