Nghĩa tiếng Việt
- Sự đỏ mặt (vì thẹn).danh từ
- Ánh hồng, nét ửng đỏ.danh từ
- Cái nhìn, cái liếc mắt.danh từ
- Đỏ mặt (vì thẹn).động từ
- Thẹn.động từ
- Ửng đỏ, ửng hồng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A blush rose on her cheeks.
-
A soft blush appeared on her cheeks in the morning.
-
At the first blush, the plan seemed very simple.
-
He blushes whenever people praise him.
-
She blushes at every compliment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép