Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của board.động từ
- Sự lót ván, sự lát ván.danh từ
- Sự đóng bìa cứng (sách).danh từ
- Sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ.danh từ
- Sự lên tàu, sự đáp tau.danh từ
- Sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is boarding the windows for the storm.
-
The house had wooden boarding on the walls.
-
The boarding on this book is very strong.
-
She found boarding near the school.
-
Boarding began after the late announcement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép