TanroDictionary Sổ từ

boarding

/ˈbɔːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của board.động từ
  2. Sự lót ván, sự lát ván.danh từ
  3. Sự đóng bìa cứng (sách).danh từ
  4. Sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ.danh từ
  5. Sự lên tàu, sự đáp tau.danh từ
  6. Sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is boarding the windows for the storm.

  2. The house had wooden boarding on the walls.

  3. The boarding on this book is very strong.

  4. She found boarding near the school.

  5. Boarding began after the late announcement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép