TanroDictionary Sổ từ

boast

/bəʊst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói khoác.danh từ
  2. Sự khoe khoang.danh từ
  3. Niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh.danh từ
  4. Khoe khoang, khoác lác.danh từ
  5. Tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His boast annoyed everyone at lunch.

  2. His constant boast about money is annoying.

  3. She felt a quiet boast after finishing first.

  4. His boast sounded bigger than the truth.

  5. There was pride, not boast, in his voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép