Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói khoác.danh từ
- Sự khoe khoang.danh từ
- Niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh.danh từ
- Khoe khoang, khoác lác.danh từ
- Tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His boast annoyed everyone at lunch.
-
His constant boast about money is annoying.
-
She felt a quiet boast after finishing first.
-
His boast sounded bigger than the truth.
-
There was pride, not boast, in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép