TanroDictionary Sổ từ

bobber

/ˈbɒbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bob: Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry bobber points to bob.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép