Nghĩa tiếng Việt
- Xem bob: Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)danh từ
Tiếng Nhật
- 浮きうきsự nổi, sức nổi
Ví dụ
-
The entry bobber points to bob.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép