Nghĩa tiếng Việt
- Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).danh từ
- Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).danh từ
- Đuôi cộc (ngựa, chó).danh từ
- Khúc điệp (bài hát).danh từ
- Búi giun tơ (làm mồi câu).danh từ
- Cắt (tóc) ngắn quá vai.động từ
- Câu lươn bằng mồi giun tơ.động từ
- Sự nhấp nhô, sự nhảy nhót.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bob swung gently in the clock.
-
She chose a short bob for summer.
-
The dog chased its bob across the yard.
-
The singer repeated the bob at the end.
-
He used a bob of worm for fishing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép