TanroDictionary Sổ từ

bob

/bɒb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).danh từ
  2. Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).danh từ
  3. Đuôi cộc (ngựa, chó).danh từ
  4. Khúc điệp (bài hát).danh từ
  5. Búi giun tơ (làm mồi câu).danh từ
  6. Cắt (tóc) ngắn quá vai.động từ
  7. Câu lươn bằng mồi giun tơ.động từ
  8. Sự nhấp nhô, sự nhảy nhót.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bob swung gently in the clock.

  2. She chose a short bob for summer.

  3. The dog chased its bob across the yard.

  4. The singer repeated the bob at the end.

  5. He used a bob of worm for fishing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép