TanroDictionary Sổ từ

bola

/ˈboʊlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ khí gốc ở Nam Mỹ (có hai hòn đá buộc vào đầu dây để liệng và bắt thú).danh từ

Ví dụ

  1. The hunter carried a bola over his shoulder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép