TanroDictionary Sổ từ

bolster

/ˈbəʊlstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gối ống (ở đầu giường).danh từ
  2. Tấm lót, ống lót.danh từ
  3. Đỡ; lót.động từ
  4. Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ... ).động từ
  5. Lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She leaned on a soft bolster.

  2. The chair needs a new bolster.

  3. We will bolster the shelf with wood.

  4. Please bolster my idea with facts.

  5. The kids bolster each other with pillows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép