Nghĩa tiếng Việt
- Gối ống (ở đầu giường).danh từ
- Tấm lót, ống lót.danh từ
- Đỡ; lót.động từ
- Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ... ).động từ
- Lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em).động từ
Tiếng Nhật
- 枕まくらcái gối
Ví dụ
-
She leaned on a soft bolster.
-
The chair needs a new bolster.
-
We will bolster the shelf with wood.
-
Please bolster my idea with facts.
-
The kids bolster each other with pillows.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép