Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương.danh từ
Tiếng Nhật
- 豪語ごうごlời khoác lác, nói khoác
Ví dụ
-
His bombast annoyed everyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép