TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ book – Sách; Sổ sách kế toán; Kinh thánh

book

/bʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách.danh từ
  2. Sổ sách kế toán.danh từ
  3. Kinh thánh.danh từ
  4. Viết vào vở; ghi vào vở.động từ
  5. Ghi tên (người mua về trước).động từ
  6. Ghi địa chỉ (để chuyển hàng).động từ
  7. Giữ (chỗ) trước, mua về trước).động từ
  8. Lấy vé (xe lửa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I found an old book in the attic.

  2. She kept the book for all sales.

  3. He carried a book to the meeting.

  4. Please book the number in your notebook.

  5. We book our seats early every summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép