Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bootđộng từ
- Người đánh giày (ở khách sạn).danh từ
- Người khuân hành lý (ở khách sạn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She boots the door shut every morning.
-
The boots carried my bags upstairs.
-
The boots helped with our suitcases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép