TanroDictionary Sổ từ

boots

/buːts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bootđộng từ
  2. Người đánh giày (ở khách sạn).danh từ
  3. Người khuân hành lý (ở khách sạn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She boots the door shut every morning.

  2. The boots carried my bags upstairs.

  3. The boots helped with our suitcases.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép