Nghĩa tiếng Việt
- Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.danh từ
- Rượu.danh từ
- Uống say tuý luý.động từ
Ví dụ
-
They went out for some booze on Friday night.
-
He bought some booze for the party.
-
He would booze too much on weekends.
-
to be on the booze
uống say tuý luý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép