TanroDictionary Sổ từ

booze

/buːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.danh từ
  2. Rượu.danh từ
  3. Uống say tuý luý.động từ

Ví dụ

  1. They went out for some booze on Friday night.

  2. He bought some booze for the party.

  3. He would booze too much on weekends.

  4. to be on the booze

    uống say tuý luý

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép