Nghĩa tiếng Việt
- Sự nảy lên, sự bật lên.danh từ
- Sự khoe khoang khoác lác.danh từ
- , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.danh từ
- Nảy lên.động từ
- Nhảy vụt ra.động từ
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.động từ
- Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).động từ
- Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ball had a good bounce.
-
His bounce made the story sound false.
-
He got the bounce after staying too late.
-
The ball will bounce off the wall.
-
The ball will bounce off the high wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép