TanroDictionary Sổ từ

bounce

/baʊns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nảy lên, sự bật lên.danh từ
  2. Sự khoe khoang khoác lác.danh từ
  3. , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.danh từ
  4. Nảy lên.động từ
  5. Nhảy vụt ra.động từ
  6. Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.động từ
  7. Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).động từ
  8. Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ball had a good bounce.

  2. His bounce made the story sound false.

  3. He got the bounce after staying too late.

  4. The ball will bounce off the wall.

  5. The ball will bounce off the high wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép