Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hào phóng.tính từ
- Phong phú dồi dào.tính từ
Tiếng Nhật
- 豊富ほうふphong phú, dồi dào
Ví dụ
-
He was bounteous with his help and time.
-
The garden had a bounteous supply of fresh herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép