Nghĩa tiếng Việt
- Thị trấn.danh từ
Ví dụ
-
The train stopped in a small bourg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊrɡ/
The train stopped in a small bourg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép