Nghĩa tiếng Việt
- Lần, lượt, đợi.danh từ
- Cơn (bệnh); chầu (rượu).danh từ
- Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They had a bout of fighting in the street.
-
He suffered from a bad coughing bout last night.
-
The two boxers had a long bout with each other.
-
a bout of fighting
một đợt chiến đấu
-
a bad coughing bout
cơn ho rũ rượi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép