TanroDictionary Sổ từ

bout

/baʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lần, lượt, đợi.danh từ
  2. Cơn (bệnh); chầu (rượu).danh từ
  3. Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They had a bout of fighting in the street.

  2. He suffered from a bad coughing bout last night.

  3. The two boxers had a long bout with each other.

  4. a bout of fighting

    một đợt chiến đấu

  5. a bad coughing bout

    cơn ho rũ rượi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép