Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bowđộng từ
Ví dụ
-
The branches bows low under the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baʊz/
The branches bows low under the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép