Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con, như trẻ con.tính từ
Tiếng Nhật
- 男っぽいおとこっぽいnam tính, như con trai
Ví dụ
-
His boyish grin made everyone relax.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔɪɪʃ/
His boyish grin made everyone relax.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép