TanroDictionary Sổ từ

brainstorm

/ˈbreɪnstɔːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt.danh từ
  2. Khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí.danh từ
  3. Cùng nghĩa với brainwave: Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợtdanh từ
  4. Vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não.động từ

Ví dụ

  1. The news caused a sudden brainstorm in her mind.

  2. I had a sudden brainstorm while trying to solve this.

  3. She had a brainstorm and wrote it down.

  4. We brainstorm ideas for the school project.

  5. I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment

    Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép