Nghĩa tiếng Việt
- , giuồm ghiện ỗn['brætis].danh từ
- Vách điều hoà gió.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That brat kept shouting in the store.
-
The window had a brat to guide air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép