TanroDictionary Sổ từ

brat

/bræt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , giuồm ghiện ỗn['brætis].danh từ
  2. Vách điều hoà gió.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That brat kept shouting in the store.

  2. The window had a brat to guide air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép