Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi lộn ầm ỹ.danh từ
- Tiếng róc rách (suối).danh từ
- Cãi nhau ầm ỹ.động từ
- Kêu róc rách (suối).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The brawl broke out after the game ended.
-
We heard the brawl of water over the rocks.
-
They brawl over small things too often.
-
The stream seemed to brawl beside the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép