Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.danh từ
- Ăn sáng, điểm tâm.động từ
- Mời (ai) ăn điểm tâm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate breakfast early today.
-
I breakfast with my family on Sundays.
-
They breakfast the guests at eight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép