TanroDictionary Sổ từ

bridge

/brɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Brit.danh từ
  2. Cái cầu.danh từ
  3. Sống (mũi).danh từ
  4. Cái ngựa đàn (viôlông, ghita... ).danh từ
  5. Cầu.danh từ
  6. Đài chỉ huy của thuyền trưởng.danh từ
  7. Xây cầu qua (sông... ).động từ
  8. Vắt ngang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge in the sentence means British English.

  2. The bridge crossed the river.

  3. She has a small bridge on her nose.

  4. He changed the bridge on his guitar.

  5. They built a large bridge over the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép