Nghĩa tiếng Việt
- Brit.danh từ
- Cái cầu.danh từ
- Sống (mũi).danh từ
- Cái ngựa đàn (viôlông, ghita... ).danh từ
- Cầu.danh từ
- Đài chỉ huy của thuyền trưởng.danh từ
- Xây cầu qua (sông... ).động từ
- Vắt ngang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bridge in the sentence means British English.
-
The bridge crossed the river.
-
She has a small bridge on her nose.
-
He changed the bridge on his guitar.
-
They built a large bridge over the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép