Nghĩa tiếng Việt
- Cái xiên (để nướng thịt).danh từ
- Chỏm nhọn nhà thờ.danh từ
- Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.danh từ
- Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.danh từ
- Đục lỗ, khoan.động từ
- Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).động từ
- Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).động từ
- Doa, chuốt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a broach to turn the meat.
-
The broach appeared in the report.
-
The mechanic used a broach to widen the hole.
-
The boat made a sudden broach in the wind.
-
They broached a hole in the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép