Nghĩa tiếng Việt
- Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).tính từ
- Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.tính từ
- Sự phát thanh; sự truyền thông.danh từ
- Tin tức được phát thanh.danh từ
- Buổi phát thanh.danh từ
- Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).động từ
- Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Broadcast seeds across the field evenly.
-
The news was broadcast on every local channel.
-
The broadcast started after the news.
-
We heard the broadcast on the radio.
-
The evening broadcast was short and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép