TanroDictionary Sổ từ

broadcast

/ˈbrɔːdkɑːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).tính từ
  2. Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.tính từ
  3. Sự phát thanh; sự truyền thông.danh từ
  4. Tin tức được phát thanh.danh từ
  5. Buổi phát thanh.danh từ
  6. Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).động từ
  7. Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Broadcast seeds across the field evenly.

  2. The news was broadcast on every local channel.

  3. The broadcast started after the news.

  4. We heard the broadcast on the radio.

  5. The evening broadcast was short and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép