TanroDictionary Sổ từ

broch

/ˈbrɒx/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà đá hình tháp tròn (ở Xcôtlân).danh từ

Ví dụ

  1. They found an old broch on the island.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép