TanroDictionary Sổ từ

broken

/ˈbrəʊkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gãy, bể.tính từ
  2. Đau.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful because that glass vase is broken.

  2. His heart was broken after the long war.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép