Nghĩa tiếng Việt
- Gãy, bể.tính từ
- Đau.tính từ
Tiếng Nhật
- 駄目だめkhông được, vô dụng, hỏng
Ví dụ
-
Be careful because that glass vase is broken.
-
His heart was broken after the long war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép